Prévenir

Không tìm thấy từ "Prévenir"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Ngăn ngừa, phòng ngừa : Hành động thực hiện trước để tránh một điều xấu, một sự cố hoặc một hậu quả không mong muốn xảy ra. Đón trước : Hành động đoán biết và đáp ứng một nhu cầu, mong muốn trước khi nó được bày tỏ. Báo, thông báo : Hành động cho ai đó biết trước về một sự việc, một tin tức. Ví dụ sử dụng Với nghĩa "ngăn ngừa" : Il faut prévenir les accidents domestiq...

See full definition →