Quaker

Không tìm thấy từ "Quaker"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Tín đồ phái Quaker (Giáo hữu) : Một thành viên của Hội Tôn giáo Bạn hữu (Religious Society of Friends), một giáo phái Kitô giáo được thành lập bởi George Fox vào thế kỷ 17 tại Anh. Họ nổi tiếng với các buổi họp mặt im lặng, cam kết hòa bình, bình đẳng và đời sống đơn giản. Người run sợ : (Viết thường quaker ) Một người đang run rẩy, khiếp sợ. Ví dụ sử dụng Danh từ (Tín đồ)...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Tín đồ phái Quây-cơ, tín đồ phái Giáo hữu : Chỉ một thành viên của một nhóm tôn giáo Kitô giáo có tên chính thức là "Hội Tôn giáo của Những người Bạn" (Religious Society of Friends), được thành lập ở Anh vào thế kỷ 17. Họ nổi tiếng với sự nhấn mạnh vào "ánh sáng bên trong" của mỗi người, sự bình đẳng, hòa bình và các buổi họp mặt tĩnh lặng. Ví dụ sử dụng Danh từ g...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A member of the Religious Society of Friends : A person who belongs to a Christian religious movement, also known as the Society of Friends, founded by George Fox in the 17th century. Members are known for their emphasis on direct personal experience of God, pacifism, simplicity, and social equality. Note: The term "Quaker" was originally applied by others; members traditional...

See full definition →