Quantitativement

Không tìm thấy từ "Quantitativement"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Phó từ : Về số lượng, về lượng : "quantitativement" là một phó từ dùng để mô tả một cách tiếp cận, một sự so sánh hoặc một sự đánh giá dựa trên số lượng, trên các con số cụ thể, thay vì dựa trên chất lượng. Ví dụ sử dụng Phó từ : Cette étude analyse le problème quantitativement. (Nghiên cứu này phân tích vấn đề về mặt số lượng.) Les résultats ont été évalués quantitativement. (Các kế...

See full definition →