Raisonnable

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tính, khả năng suy luận: Chỉ khả năng suy nghĩ đưa ra phán đoán dựa trêntrí, đặc biệt dùng để mô tả bản chất con người.
    • Biết theo lẽ phải, biết điều: Chỉ thái độ hoặc hành vi hợp lý, chín chắn, biết lắng nghe tuân theo các nguyên tắc chung.
    • Vừa phải, phải chăng: Dùng để mô tả một mức độ, số lượng hoặc giá cả được coi là hợp lý, không thái quá.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'homme est un être raisonnable. (Con ngườimột sinh vật tính.)
    • Il a fait un choix raisonnable après réflexion. (Anh ấy đã đưa ra một lựa chọn hợpsau khi suy nghĩ.)
    • Soyez raisonnable, ne criez pas comme ça. (Hãy biết điều một chút, đừng la hét như vậy.)
    • C'est un prix raisonnable pour cette qualité. (Đómột mức giá phải chăng cho chất lượng như vậy.)
    • Il a bu une quantité raisonnable de vin. (Anh ấy đã uống một lượng rượu vừa phải.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dans des limites raisonnables": trong giới hạn hợp lý/chấp nhận được.

    • Vous pouvez modifier le design dans des limites raisonnables. (Bạn có thể sửa đổi thiết kế trong những giới hạn hợp lý.)
  • "être raisonnable avec quelqu'un": tỏ ra hợp lý/biết điều với ai đó.

    • Le professeur était raisonnable avec les étudiants en difficulté. (Giáo viên đã rất hợpvới những sinh viên gặp khó khăn.)
Biến thể từ liên quan
  • Raison (danh từ): lý do, lẽ phải.
  • Raisonnablement (trạng từ): một cách hợp lý, phải chăng.
    • Il agit toujours raisonnablement. (Anh ấy luôn hành động một cách hợp lý.)
  • Raisonnement (danh từ): sựluận, lập luận.
Từ đồng nghĩa
  • Sensé(e): óc phán đoán, sáng suốt.
  • Judicieux/-euse: sáng suốt, khôn ngoan (trong phán đoán).
  • Modéré(e): điều độ, vừa phải (về mức độ).
  • Juste: công bằng, đúng đắn (về giá cả, đánh giá).
Từ trái nghĩa
  • Déraisonnable: lý, quá đáng.
  • Excessif/-ve: thái quá, quá mức.
  • Absurde: phi lý, ngớ ngẩn.
  • Irrationnel(le): phi lý trí.
Thành ngữ liên quan
  • "Avoir des exigences raisonnables": những yêu cầu hợp lý.

    • Les clients ont des exigences raisonnables concernant la livraison. (Khách hàng những yêu cầu hợpvề việc giao hàng.)
  • "En bon père de famille raisonnable": (hành xử) như một người chủ gia đình hợp cẩn trọng (thường dùng trong văn bản pháp lý).

    • Il a géré le bien en bon père de famille raisonnable. (Ông ấy đã quảntài sản một cách hợp cẩn trọng.)
tính từ
  1. tính
    • L'homme, animal raisonnable
      con người, một động vật tính
  2. biết theo lẽ phải; biết điều, phải lẽ
    • Un enfant raisonnable
      đứa trẻ biết theo lẽ phải
    • Soyez raisonnable
      anh nên biết điều
  3. vừa phải, phải chăng
    • Prix raisonnable
      giá phải chăng