SAGE

/seidʤ/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Khôn ngoan, khôn khéo: Chỉ người sự hiểu biết sâu sắc, trí biết suy xét kỹ lưỡng trước khi hành động.
    • Ngoan: Chỉ trẻ em biết vâng lời, cư xử đúng mực.
    • Đứng đắn, đoan trang: Chỉ người (thườngphụ nữ) cách cư xử, lối sống chừng mực, nghiêm túc.
    • Đúng mực, thận trọng, hợp: Chỉ những mong muốn, quyết định hoặc hành vi không thái quá, phù hợp với hoàn cảnh.
  2. Danh từ giống đực:

    • Nhà hiền triết: Người trí tuệ uyên thâm, thườngmột triết gia hoặc bậc thầy tinh thần được kính trọng.
    • Người khôn ngoan: Người trí, biết suy nghĩ chín chắn (thường dùng để đối lập với người điên rồ, thiếu suy nghĩ).
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • C'est une décision sage. (Đómột quyết định khôn ngoan.)
    • Soyez sage, les enfants ! (Hãy ngoan nào, các con!)
    • Elle mène une vie sage. ( ấy sống một cuộc đời đứng đắn / giản dị.)
  • Danh từ:
    • Socrate était un grand sage grec. (Socrates là một nhà hiền triết Hy Lạp vĩ đại.)
    • Écoute les conseils des sages. (Hãy nghe lời khuyên của những người khôn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sage-femme" (danh từ giống cái): Đâymột từ ghép cố định, có nghĩa là "nữ hộ sinh".
    • La sage-femme aide la mère pendant l'accouchement. (Nữ hộ sinh giúp đỡ người mẹ trong lúc sinh nở.)
  • "sage comme une image" (thành ngữ): Ngoan như bụt, rất ngoan.
    • Depuis ce matin, il est sage comme une image. (Từ sáng đến giờ, ngoan như bụt.)
Biến thể từ gần giống
  • Sagement (phó từ): Một cách khôn ngoan, ngoan ngoãn.
    • Il a répondu très sagement. (Cậu ấy đã trả lời rất khôn ngoan.)
  • Sagesse (danh từ giống cái): Sự khôn ngoan, đức tính ngoan ngoãn.
    • La sagesse vient avec l'âge. (Sự khôn ngoan đến cùng với tuổi tác.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: prudent (thận trọng), raisonnable (hợp lý), obéissant (vâng lời), rangé (đứng đắn, ổn định).
  • Danh từ: philosophe (triết gia), penseur (nhà tư tưởng).
Từ trái nghĩa
  • Tính từ: fou/folle (điên rồ), imprudent (thiếu thận trọng), déraisonnable ( lý), désobéissant (không vâng lời).
  • Danh từ: fou (người điên).
tính từ
  1. khôn ngoan, khôn khéo
    • Agir en homme sage
      hành động khôn ngoan
  2. ngoan
    • Un enfant sage
      đứa bé ngoan
  3. đứng đắn
    • Une femme sage
      một phụ nữ đứng đắn
  4. đúng mực; thận trọng
    • Des désirs sages
      những điều mong ước đúng mục
  5. (từ , nghĩa ) hiền
    • Les hommes sages
      các bậc hiền nhân
danh từ giống đực
  1. nhà hiền triết
  2. người khôn (trái với người điên)
  3. (chính trị) cố vấn (một số tổ chứcTây Âu)