Sabbatarian
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Người Do Thái nghỉ ngày Sa-bát : Người tuân thủ nghiêm ngặt việc nghỉ ngơi và các quy định tôn giáo vào ngày Sa-bát (thứ Bảy) theo truyền thống Do Thái giáo. Người theo đạo Cơ Đốc nghỉ ngày Sa-bát : Thành viên của một số giáo phái Cơ Đốc giáo tin rằng ngày Sa-bát (thường là Chủ nhật, đôi khi là thứ Bảy) phải được dành riêng cho việc thờ phượng và nghỉ ngơi, không làm bất kỳ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Pertaining to the Sabbath and its observance : Relating to the Sabbath day, its religious significance, and the rules or practices associated with keeping it holy. Noun : A person who observes the Sabbath, especially on Saturday : Specifically, one who observes Saturday as the Sabbath, as in Judaism or certain Christian denominations. A person who advocates for strict Sab...
See full definition →