Sac

/sæk/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Túi, bao, bị: Vật dùng để đựng, chứa đồ, thường làm bằng vải, da, giấy hoặc nhựa.
    • (Tiếng lóng) Một nghìn franc: Đơn vị tiền tệ của Pháp, dùng trong ngôn ngữ thông tục.
    • (Từ ) Dạ dày, bụng: Bộ phận tiêu hóa trong cơ thể.
  2. Danh từ giống đực:

    • Sự cướp phá: Hành động cướp bóc, tàn phá một cách hệ thống.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ (vật đựng):
    • Elle a acheté un beau sac en cuir. ( ấy đã mua một chiếc túi da đẹp.)
    • Acheter un sac de riz. (Mua một bao gạo.)
  • Danh từ (sự cướp phá):
    • Le sac de la ville par les envahisseurs fut terrible. (Sự cướp phá thành phố của quân xâm lược thật khủng khiếp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Mettre à sac: Cướp sạch, phá sạch.
    • Les pillards ont mis la ville à sac. (Những kẻ cướp đã cướp sạch phá sạch thành phố.)
  • Vider son sac (thân mật): Thổ lộ hết tâm tình, nói toạc ra hết.
    • Finalement, il a vidé son sac et a tout avoué. (Cuối cùng, anh ta đã thổ lộ hết thú nhận tất cả.)
  • Prendre quelqu'un la main dans le sac: Bắt quả tang ai.
    • Le voleur a été pris la main dans le sac. (Tên trộm đã bị bắt quả tang.)
  • Être dans le sac (thân mật): Chắc ăn rồi, đã thành công.
    • Avec ces résultats, ton diplôme est dans le sac ! (Với những kết quả này, bằng của cậu chắc chắn rồi!)
  • Mettre dans le même sac: Coi nhưcùng một giuộc, đánh đồng.
    • Il ne faut pas mettre tous les politiciens dans le même sac. (Không nên đánh đồng tất cả các chính trị gia.)
Biến thể từ liên quan
  • Sac à main (danh từ giống đực): Túi xách tay (của phụ nữ).
  • Sac de voyage (danh từ giống đực): Túi du lịch, vali.
  • Sac à dos (danh từ giống đực): Ba .
  • Saccage (danh từ giống đực): Sự tàn phá, sự cướp phá (đồng nghĩa với nghĩa thứ hai của "sac").
  • Saccager (động từ): Cướp phá, tàn phá.
Từ đồng nghĩa
  • Poche: Túi (thường may trên quần áo).
  • Pochette: Túi nhỏ.
  • Besace: Túi vải, bị.
  • Pillage: Sự cướp bóc (cho nghĩa "sự cướp phá").
Thành ngữ cụm từ cố định
  • Avoir plus d'un tour dans son sac: nhiều mưu mẹo, nhiều kế hay.
  • Sac à malice (thân mật): Người nhiều mưu mẹo, đầy sáng kiến (thường dùng cho trẻ em).
    • Cet enfant est un vrai sac à malice ! (Đứa trẻ này đúngmột túi đầy mưu mẹo!)
  • Sac à vin (thân mật): Anh chàng say mèm, người nghiện rượu.
  • Sac de nœuds (thông tục): Mối bòng bong, tình huống rắc rối, phức tạp.
    • Cette affaire est un vrai sac de nœuds. (Vụ việc này đúngmột mớ bòng bong.)
  • Sac percé (thân mật): Người ăn tiêu phung phí, phá gia chi tử.
  • Homme de sac et de corde (từ ): Kẻ vô lại, tên cướp.
danh từ giống đực
  1. túi, bao, bị
    • Sac à main
      túi cầm tay (của phụ nữ)
    • Sac de voyage
      túi du lịch
    • Acheter un sac de riz
      mua một bao gạo
    • Sac lacrymal
      (giải phẫu) túi lệ
    • Sac herniaire
      (giải phẫu) bao thoát vị
    • Sac embryonnaire
      (thực vật học) túi phôi
  2. (thông tục) (một) nghìn frăng
    • Payer cinq sacs
      trả năm nghìn frăng
  3. (từ , nghĩa ) dạ dày; bụng
    • Emplir son sac
      ních đầy bụng
    • avoir plus d'un tour dans son sac
      nhiều mưu mẹo
    • en avoir plein son sac
      (thông tục) ăn no uống say
    • éternuer dans le sac
      (thông tục) bị lên máy chém
    • être dans le sac
      (thân mật) chắc ăn rồi
    • être ficelé comme un sac
      ăn mặc luộm thuộm
    • homme de sac et et de corde
      xem corde
    • il a épousé le gros sac
      (thân mật) chuột sa chĩnh gạo đấy
    • il a le sac
      (thân mật) nhiều tiền
    • le fond du sac
      xem fond
    • mettre dans le même sac
      coi nhưcùng một giuộc
    • prendre quelqu'un la main dans le sac
      xem main
    • prendre son sac et ses quilles
      đánh bài chuồn
    • sac à malice
      xem malice
    • sac à vin
      (thân mật) anh chàng say mèm
    • sac de noeuds
      (thông tục) mối bòng bong, việc rắc rối
    • sac percé
      (thân mật) người ăn tiêu phung phí, phá gia chi tử
    • vider son sac
      (thân mật) thổ lộ gần hết tâm tình
danh từ giống đực
  1. sự cướp phá
    • Le sac d'une ville
      sự cướp phá một thành phố
    • mettre à sac
      cướp sạch phá sạch
    • Mettre à sac une bibliothèque
      cướp sạch phá sạch một thư viện