Saint

/seint/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Thánh: Một người được Giáo hội Công giáo hoặc các giáo hội Kitô giáo khác tuyên phong cuộc đời đạo đức phi thường đã qua đời, được tôn kính như một vị thánh.
    • Tượng thánh: Hình tượng, bức tượng mô tả một vị thánh.
    • Bậc thánh, thánh nhân: (Nghĩa bóng, thân mật) Một người đức hạnh, kiên nhẫn hoặc tốt bụng đến mức phi thường.
  2. Tính từ:

    • (Thuộc) thánh, thần thánh: liên quan đến tôn giáo, được thánh hóa hoặc được coi là thiêng liêng.
    • Chính đáng: (Dùng trong một số cụm từ cố định) Chính đáng, hợp lý.
    • Trước lễ Phục sinh: (Trong "Semaine sainte" - Tuần Thánh) Chỉ những ngày trước lễ Phục sinh.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • La cathédrale abrite les reliques d'un saint. (Nhà thờ lớn lưu giữ thánh tích của một vị thánh.)
    • Il a acheté un petit saint en bois pour sa collection. (Anh ấy đã mua một tượng thánh nhỏ bằng gỗ cho bộ sưu tập của mình.)
    • Elle supporte tout sans se plaindre, c'est une sainte ! ( ấy chịu đựng mọi thứ không than phiền, ấy đúngmột bậc thánh!)
  • Tính từ:

    • Les pèlerins se rendent à la Sainte Terre. (Các tín đồ hành hương đến Đất Thánh.)
    • Il a été animé par une sainte colère en voyant l'injustice. (Anh ấy được thúc đẩy bởi một sự tức giận chính đáng khi thấy bất công.)
    • Nous sommes en Semaine sainte. (Chúng ta đangtrong Tuần Thánh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • toute la sainte journée (thân mật): suốt cả ngày dài.

    • Il a plu toute la sainte journée. (Trời mưa suốt cả ngày dài.)
  • le saint des saints: nơi thiêng liêng nhất (nghĩa đen: nơi cực thánh); (nghĩa bóng) nơi bí mật quan trọng nhất.

    • Son bureau est le saint des saints, personne n'y entre. (Văn phòng của ông ấynơi thiêng liêng nhất, không ai được vào.)
  • ne savoir à quel saint se vouer: không còn biết kêu cầu, nhờ vả ai; hết phương, thế.

    • Avec tous ces problèmes, je ne sais plus à quel saint me vouer. (Với tất cả những vấn đề này, tôi không còn biết trông cậy vào ai nữa.)
Biến thể từ gần giống
  • Sainte (dt gc, tính từ gc): Dạng giống cái của "saint".

    • Sainte Vierge (Đức Trinh Nữ), une sainte femme (một người phụ nữ thánh thiện).
  • Sainteté (dt gc): Sự thánh thiện; (viết hoa) Danh hiệu của Giáo hoàng (His Holiness).

    • La sainteté de sa vie. (Sự thánh thiện trong cuộc đời ông.)
  • Sanctifier (đt): Thánh hóa, làm cho trở nên thánh thiện.

  • Sanctuaire (dt gm): Nơi thánh, thánh đường.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (thánh): Bienheureux (Chân phước), martyr (vị tử đạo).
  • Tính từ (thần thánh): Sacré (thiêng liêng), divin (thuộc thần thánh).
  • Tính từ (chính đáng): Justifié (chính đáng), légitime (hợp pháp, chính đáng).
Thành ngữ cụm từ cố định
  • la patience d'un saint / lasser la patience d'un saint: sự kiên nhẫn của một vị thánh / làm cho đến một vị thánh cũng phải hết kiên nhẫn.

    • Cet enfant lasse la patience d'un saint. (Đứa trẻ này làm đến thánh cũng phát cáu.)
  • ce n'est pas un saint (thân mật): không phảimột ông thánh đâunói người đó cũng khuyết điểm).

    • Ne l'idéalise pas trop, ce n'est pas un saint. (Đừngtưởng hóa anh ta quá, anh ta không phải thánh đâu.)
  • petit saint (thân mật, thường mỉa mai): người tỏ ra lương thiện, đạo đức.

    • Arrête de faire ton petit saint ! (Thôi đi, đừng giả bộ hiền lành đạo đức nữa!)
  • prêcher pour son saint: nói, biện hộ cho quyền lợi của chính mình (xem từ prêcher).

tính từ
  1. (thuộc) thánh, thần thánh
    • Terre sainte
      đất thánh
    • Vie sainte
      cuộc sống thần thánh
    • Un saint homme
      thánh nhân
    • La sainte autorité des lois
      quyền lực thần thánh của luật pháp
  2. chính đáng
    • Sainte colère
      sự tức giận chính đáng
  3. trước lễ Phục sinh
    • Mercredi saint
      ngày thứ tư trước lễ Phục sinh
    • toute la sainte journée
      (thân mật) suốt cả ngày
danh từ giống đực
  1. thánh
    • Vie des saints
      cuộc đời các thánh
  2. tượng thánh
    • Un saint de pierre
      một tượng thánh bằng đá
  3. bực thánh, thánh nhân
    • Cette femme, c'est une sainte
      ấymột bực thánh
    • ce n'est pas un saint
      (thần học) không phảimột ông thánh đâu, không thánh tướng đâu
    • il veut mieux s'adresser à Dieu qu'à ses saints
      kêu cầu trực tiếp người thẩm quyền hơn là nói với những người dưới
    • lasser la patience d'un saint
      không ai có thể chịu nổi
    • le saint des saints
      nơi thiêng liêng nhất của đền Xa--mông
    • ne savoir à quel saint se vouer
      không còn biết nhờ vậy vào ai; hết cả phương kế
    • petit saint
      (thân mật) người lương thiện
    • prêcher pour son saint
      xem prêcher
    • saint du jour
      (thân mật) nhà đương quyền
    • se vouer à tous les saints
      kêu cầu mọi cửa