Saler

Không tìm thấy từ "Saler"

Words Mentioning "Saler"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Cho muối vào, nêm muối : Hành động thêm muối vào thức ăn để tạo vị mặn. Muối, ướp muối : Phương pháp bảo quản thực phẩm (như thịt, cá) bằng cách sử dụng nhiều muối. (Thân mật) Bán với giá quá đắt, "chém" giá : Bán hàng hóa hoặc dịch vụ với mức giá cao một cách không hợp lý cho khách hàng. (Thân mật) Xử phạt nặng, phạt đậm : Áp đặt một hình phạt hoặc mức phạt rất nghiê...

See full definition →