Salutaire

Không tìm thấy từ "Salutaire"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Có lợi cho sức khỏe, bổ dưỡng : Chỉ những thứ có tác dụng tốt, làm khỏe mạnh, phục hồi sức lực, đặc biệt về mặt thể chất. Có ích, bổ ích : Chỉ những điều mang lại tác động tích cực, có lợi cho tinh thần, đạo đức hoặc sự phát triển chung. Ví dụ sử dụng Tính từ : L'air de la montagne est salutaire pour les poumons. (Không khí miền núi bổ dưỡng cho phổi.) Cette expérience diff...

See full definition →