Sertir
Không tìm thấy từ "Sertir"
Words Mentioning "Sertir"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Dát, nạm : Hành động gắn, khảm một viên đá quý hoặc vật liệu trang trí vào một nền kim loại, thường là để làm đồ trang sức. Ghép cuộn mép, gá : (Kỹ thuật) Hành động nối hoặc ghép chặt hai tấm kim loại, thường bằng cách uốn mép của tấm này quanh tấm kia. Tóp vỏ đạn : (Kgh) Hành động ép hoặc siết chặt phần vỏ đạn vào đạn để cố định nó. Ví dụ sử dụng Ngoại động từ : Le j...
See full definition →