Sou

/su:/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Đồng xu: Một đồng tiền kim loại giá trị nhỏ, đặc biệttrong lịch sử Pháp.
    • Tiền (nói chung, thườngsố nhiều): Từ dùng để chỉ tiền bạc, của cải một cách thông tục.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Avoir des sous. ( tiền.)
    • Dépenser jusqu'au dernier sou. (Tiêu hết sạch tiền.)
    • Être sans le sou. (Không có một đồng chữ nào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sou à sou; sou par sou": từng đồng xu một, chỉ sự tích góp hoặc chi tiêu rất cẩn thận, nhỏ giọt.
    • Il a économisé sou à sou pour acheter ce livre. (Anh ấy đã tiết kiệm từng đồng xu một để mua cuốn sách đó.)
  • "pas pour un sou de": khôngmột chút nào.
    • Je ne le crois pas pour un sou. (Tôi không tin hắn ta một chút nào.)
  • "propre comme un sou neuf": hết sức sạch sẽ, sáng bóng như đồng xu mới.
    • Sa chambre est propre comme un sou neuf. (Phòng của cậu ấy sạch sẽ bóng loáng.)
Biến thể từ gần giống
  • Sou (danh từ): là hình thức hiện đại phổ biến nhất.
  • Sol (danh từ): là cách viết/dạng cổ của "sou", xuất hiện trong văn học hoặc ngữ cảnh lịch sử.
  • Soue (danh từ): là một từ hoàn toàn khác, có nghĩa là "chuồng lợn".
Từ đồng nghĩa
  • Pièce (de monnaie): đồng xu.
  • Argent: tiền (nghĩa chung, trang trọng hơn).
  • Fric, pognon, thune: tiền (tiếng lóng, thông tục).
Thành ngữ liên quan
  • N'avoir ni sou ni maille: không có một đồng xu dính túi, hoàn toàn không tiền.
    • Après cette mauvaise affaire, il ne lui reste ni sou ni maille. (Sau vụ làm ăn thất bát đó, anh ta chẳng còn một đồng xu dính túi.)
  • Ne pas valoir un sou: không đáng một xu, vô giá trị.
    • Cette vieille montre ne vaut plus un sou. (Chiếc đồng hồ đó chẳng còn đáng một xu.)
  • Manger ses quatre sous: ăn cả vào vốn nhỏ bé của mình, tiêu hết số tiền ít ỏi đang .
    • Il a mangé ses quatre sous au casino. (Hắn đã tiêu hết vốn liếng ít ỏi của mìnhsòng bạc.)
  • Une question de gros sous: một vấn đề liên quan đến lợi lộc, tiền bạc lớn.
    • Ce n'est pas une simple discussion, c'est une question de gros sous. (Đây không phảimột cuộc thảo luận đơn thuần, một vấn đề tiền bạc lớn.)
  • Veiller sur ses sous: giữ khư khư tiền của mình, bủn xỉn, keo kiệt.
    • Il veille sur ses sous et ne dépense jamais pour les autres. (Hắn ta keo kiệt chẳng bao giờ chi tiền cho người khác.)
danh từ giống đực
  1. đồng xu
  2. (số nhiều) tiền
    • Avoir des sous
      tiền
    • dépenser jusqu'au dernier sou
      tiêu hết sạch tiền
    • être sans le sou; n'avoir pas le sou; n'avoir ni sou ni maille
      không có một đồng chữ nào
    • manger ses quatre sous
      ăn cả vào vốn nhỏ bé của mình
    • n'avoir pas le premier sou
      không có một xu để tiêu
    • n'avoir pas un sous vaillant
      xem vaillant
    • n'avoir pas un sou de
      không có một nào
    • Il n'a pas un sou de talent
      hắn không có một tài năng nào
    • ne pas valoir un sou
      không có một trị nào
    • pas pour un sou de
      khôngmột chút nào
    • propre comme un sou neuf
      hết sức sạch sẽ
    • sou à sou; sou par sou
      từng đồng xu một
    • un bijou de quatre sous
      một dồ trang sức chẳng giá trị
    • une question de gros sous
      một vấn đề lợi lộc
    • veiller sur ses sous
      bủn xỉn, keo kiệt
    • Soûl, sous, soue.