Sur

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Giới từ:
    • (Chỉ vị trí) Ở trên, lên trên: Diễn tả vị trí của một vậtphía trên bề mặt của một vật khác, tiếp xúc hoặc không.
    • (Chỉ đối tượng tác động) Đến, đối với: Diễn tả đối tượng chịu ảnh hưởng của một hành động, cảm xúc.
    • (Chỉ chủ đề) Về: Dùng để giới thiệu chủ đề, đề tài được nói đến, bàn luận.
    • (Chỉ hướng) Vào, ra, sang: Diễn tả phương hướng của một chuyển động.
    • (Chỉ thời gian) Vào lúc, vào khoảng: Diễn tả một thời điểm cụ thể.
    • (Chỉ tương lai gần) Sắp, gần: Diễn tả một sự việc sắp xảy ra hoặc một độ tuổi sắp đạt tới.
    • (Chỉ tỷ lệ) Trong, trên: Diễn tả một tỷ lệ, một phần trong tổng số.
    • (Chỉ căn cứ) Theo, dựa vào, căn cứ vào: Diễn tả cơ sở, nền tảng của một hành động hoặc quyết định.
    • (Chỉ cách thức) Với: Diễn tả cách thức, giọng điệu của một hành động.
    • (Chỉ tình trạng, nguồn gốc) Ở: Diễn tả trạng thái hoặc nguồn được lấy ra, trích ra.
    • (Chỉ ưu thế) Hơn: Diễn tả sự vượt trội.
    • (Chỉ sự liên tiếp) Hết... đến: Diễn tả sự lặp lại, nối tiếp.
Ví dụ sử dụng
  • Vị trí:
    • Le livre est sur la table. (Cuốn sáchtrên bàn.)
    • Il a collé l'affiche sur le mur. (Anh ấy đã dán tờ áp phích lên tường.)
  • Đối tượng tác động:
    • Il a une grande influence sur ses élèves. (Ông ấy ảnh hưởng lớn đến học sinh của mình.)
  • Chủ đề:
    • Nous avons discuté sur l'environnement. (Chúng tôi đã thảo luận về môi trường.)
  • Hướng:
    • La fenêtre donne sur le jardin. (Cửa sổ trông ra vườn.)
  • Thời gian:
    • Elle est arrivée sur les dix heures. ( ấy đã đến vào khoảng mười giờ.)
  • Tương lai gần:
    • Elle va sur ses vingt ans. ( ấy sắp hai mươi tuổi.)
  • Tỷ lệ:
    • Neuf sur dix personnes sont d'accord. (Chín trên mười người đồng ý.)
  • Căn cứ:
    • Sur votre conseil, j'ai acheté ce livre. (Theo lời khuyên của bạn, tôi đã mua cuốn sách này.)
  • Cách thức:
    • Il m'a répondu sur un ton agressif. (Anh ta trả lời tôi với giọng điệu hung hăng.)
  • Tình trạng/Nguồn gốc:
    • L'entreprise est sur la défensive. (Công ty đangthế phòng thủ.)
    • Il a pris cet argent sur ses économies. (Anh ấy lấy số tiền đó từ tiền tiết kiệm của mình ra.)
  • Ưu thế:
    • Il a pris l'avantage sur son adversaire. (Anh ấy giành lợi thế hơn đối thủ.)
  • Sự liên tiếp:
    • Il a plu jour sur jour. (Trời mưa hết ngày này đến ngày khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être sur le point de (+ infinitif): Sắp sửa làm gì.
    • Le train est sur le point de partir. (Tàu sắp sửa khởi hành.)
  • Sur ce: Sau đó, ngay sau đấy (dùng để chuyển ý, kết thúc câu chuyện).
    • Sur ce, il partit sans dire au revoir. (Sau đó, anh ta bỏ đi không nói lời tạm biệt.)
  • Vivre sur (mộtức, một thành công ): Sống dựa vào, ăn mòn quá khứ.
    • Il vit sur sa gloire passée. (Ông ta sống dựa vào vinh quang quá khứ của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Dessus (trạng từ/phó từ): Ở trên, phía trên.
    • Mon stylo est dessus. (Cây bút của tôitrên đó.)
  • Au-dessus de (giới từ): Ở phía trên (không tiếp xúc).
    • L'avion vole au-dessus de la ville. (Máy bay bay phía trên thành phố.)
  • Par-dessus (giới từ): Qua trên, vượt lên trên.
    • Sauter par-dessus la barrière. (Nhảy qua trên hàng rào.)
Từ đồng nghĩa (theo từng nghĩa)
  • Au-dessus de (cho vị trí, không tiếp xúc): Ở phía trên.
  • À propos de, concernant (cho chủ đề): Về, liên quan đến.
  • Vers (cho thời điểm gần đúng): Vào khoảng.
  • D'après, selon (cho căn cứ): Theo.
Thành ngữ liên quan
  • Être sur la même longueur d'onde: Hiểu nhau, cùng một tần số (cùng quan điểm, suy nghĩ).
    • Avec lui, je suis toujours sur la même longueur d'onde. (Với anh ấy, tôi luôn hiểu ý nhau.)
  • Être sur les dents: Rất mệt mỏi, kiệt sức.
    • Après cette semaine de travail, je suis sur les dents. (Sau tuần làm việc này, tôi kiệt sức rồi.)
  • Mettre la main sur quelque chose/quelqu'un: Tìm thấy thứ /ai đó (sau một thời gian tìm kiếm).
    • Je n'arrive pas à mettre la main sur mes clés. (Tôi không tìm thấy chìa khóa của mình.)
  • Sur terre (nghĩa bóng): Trên đời này.
    • C'est l'homme le plus gentil sur terre. (Đóngười đàn ông tử tế nhất trên đời này.)
giới từ
  1. (chỉ vị trítrên, sự tác động lên bề mặt) lên, trên, lên trên
    • Monter sur le toit
      trèo lên mái nhà
    • Les nuages sont sur nos têtes
      mâytrên đầu chúng ta
    • L'affiche est collée sur le mur
      tờ áp phích được dán lên tường
    • Graver sur bois
      khắc lên gỗ
  2. (chỉ đối tượng tác động) đến, đối với..
    • Avoir de l'influence sur
      ảnh hưởng đến
    • Voir du prestige sur
      ảnh hưởng đến uy tín đối với
  3. (chỉ đối tượng nói đến) về
    • Discuter sur un problème
      thảo luận về một vấn đề
    • Ecrire sur un sujet
      viết về một vấn đề
  4. (chỉ hướng) vào, ra, sang
    • Marcher sur Paris
      tiến vào thành Pa-ri
    • Maison qui a ses fenêtres sur la rue
      nhà cửa sổ trổ ra phố
    • Tirer sur la gauche
      kéo sang bên trái
  5. (chỉ thời gian) lúc, vào lúc, vào khoảng
    • Elle rentre sur le tard
      ta về vào lúc khuya
    • Sur le coup de onze heures
      vào khoảng mười một giờ
  6. (chỉ tương lai gần) sắp gần
    • Il est sur son départ
      ông ta sắp ra đi
    • Elle va sur ses quinze ans
      cô ta sắp mười lăm tuổi
  7. (chỉ tỷ lệ) trong, trong số, trên
    • Un cas sur cent
      một trong một trăm trường hợp
    • Sur onze hommes il n'en reste que cinq
      trong số mười một người chỉ còn lại năm
    • Il a 28 points sur 30
      được 28 điểm trên 30
  8. (chỉ căn cứ) theo, dựa vào, trên cơ sở, căn cứ vào
    • il l'a reçu sur ma recommandation
      ông ta đã tiếp theo sự giới thiệu của tôi
    • Sur sa bonne mine, on lui a prêté de l'argent
      căn cứ vào vẻ mặt đàng hoàng của , người ta đã cho vay tiền
  9. (chỉ cách thức) với
    • Parler sur ce ton
      nói với giọng ấy
  10. (chỉ tình trạng; chỉ sự rút ra, trích ra) ở
    • Se tenir sur la défensive
      đứngthế thủ
    • Retenir sur le salaire
      khấutiền lương
    • Prendre sur son capital
      lấytiền vốn ra
  11. (chỉ ưu thế) hơn
    • Prendre l'avantage sur quelqu'un
      có lợi thế hơn ai
  12. (chỉ sự liên tiếp, sự lặp lại) hết.. đến
    • écrire lettres sur lettres
      viết hết thư này đến thư khác
    • sur ce
      xem ce
    • sur l'heure
      xem heure
    • sur terre; sur la terre
      trên đời này