T

/ti:/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Chữ 't': Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ cái tiếng Pháp.
    • Tấn (ký hiệu): Trong khoa học đo lường, "t" là ký hiệu viết tắt của đơn vị tấn (tonne).
    • Tesla (ký hiệu): Trong vậthọc, "T" là ký hiệu viết tắt của đơn vị tesla, dùng để đo cường độ cảm ứng từ.
    • Triti (ký hiệu): Trong hóa học, "T" là ký hiệu viết tắt của triti, một đồng vị phóng xạ của hydro.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Il faut mettre un point sur le « t ». (Phải chấm lên chữ "t". / Cần phải rõ ràng, dứt khoát.)
    • Ce camion peut transporter une charge de 10 t. (Chiếc xe tải này có thể chở một tải trọng 10 tấn.)
    • L'aimant produit un champ magnétique de 2 T. (Nam châm tạo ra một từ trường 2 tesla.)
    • Le tritium, noté T, est utilisé dans certaines réactions nucléaires. (Triti, ký hiệu là T, được sử dụng trong một số phản ứng hạt nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Hình chữ T, vật hình chữ T: Dùng để mô tả hình dạng giống chữ T in hoa.
    • La pièce a une forme de T. (Chi tiết máy hình chữ T.)
    • un tuyau en T (một ống nối hình chữ T)
Biến thể từ liên quan
  • Antenne en T: (Danh từ giống cái) Ăng-ten hình chữ T, một loại ăng-ten hình dạng đặc biệt.
    • L'ancienne radio était équipée d'une antenne en T. (Chiếc radio được trang bị một ăng-ten hình chữ T.)
Ghi chú
  • Chữ "t" thường được dùng trong nhiều từ viết tắt thông dụng khác ngoài cáchiệu khoa học đã nêu, tùy thuộc vào ngữ cảnh (ví dụ: "tél." cho "téléphone", "t.1" cho "tome 1").
danh từ giống đực
  1. t
    • Un t bien formé
      một chữ t viết đẹp
  2. (khoa đo lường) tấn (ký hiệu)
  3. (T) (vậthọc) tesla (ký hiệu)
  4. (T) (hóa học) triti (ký hiệu)
  5. (T) hình T, vật hình T
    • Antenne en T
      anten hình T