TeX

Không tìm thấy từ "TeX"

Từ gần giống

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Texơ : Một đơn vị đo lường trong khoa học kỹ thuật dệt may, dùng để xác định độ mảnh hoặc độ nhỏ của sợi. Nó được định nghĩa là khối lượng tính bằng gam của một sợi dài 1000 mét. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Ce fil a une finesse de 20 tex. (Sợi chỉ này có độ mảnh là 20 texơ.) Le tex est une unité de mesure linéique utilisée dans l'industrie textile. (Tex là m...

See full definition →