Triệu Thị Trinh

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một nữ anh hùng dân tộc Việt Nam: Triệu Thị Trinh tên của một vị nữ tướng nổi tiếng trong lịch sử Việt Nam, người đã lãnh đạo cuộc khởi nghĩa chống lại ách đô hộ của nhà Đông Ngô (Trung Quốc) vào thế kỷ thứ 3.
    • Biểu tượng của tinh thần bất khuất lòng yêu nước: Tên thường được nhắc đến như một biểu tượng cho ý chí kiên cường, khí phách anh hùng lòng yêu nước của phụ nữ Việt Nam.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Triệu Thị Trinh một trong những nữ anh hùng kiệt xuất của dân tộc ta. (Triệu Thị Trinh một trong những nữ anh hùng kiệt xuất của dân tộc ta.)
    • Tượng đài Triệu được dựng lên để tưởng nhớ công lao của . (Tượng đài Triệu được dựng lên để tưởng nhớ công lao của .)
    • Câu nói "Tôi muốn cưỡi cơn gió mạnh, đạp luồng sóng dữ, chém kìnhbiển Đông..." gắn liền với hình ảnh Triệu Thị Trinh. (Câu nói "Tôi muốn cưỡi cơn gió mạnh, đạp luồng sóng dữ, chém kìnhbiển Đông..." gắn liền với hình ảnh Triệu Thị Trinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tinh thần Triệu": cụm từ dùng để chỉ tinh thần bất khuất, quật cường, sẵn sàng đứng lên chống giặc ngoại xâm, đặc biệt tinh thần của phụ nữ.

    • Phụ nữ Việt Nam luôn phát huy tinh thần Triệu trong công cuộc xây dựng bảo vệ Tổ quốc. (Phụ nữ Việt Nam luôn phát huy tinh thần Triệu trong công cuộc xây dựng bảo vệ Tổ quốc.)
  • "Theo gương Triệu": hành động noi theo, học tập tấm gương anh hùng của .

    • Thế hệ trẻ nguyện theo gương Triệu, sống có ích cho đất nước. (Thế hệ trẻ nguyện theo gương Triệu, sống có ích cho đất nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Triệu (Danh từ riêng): tên gọi dân gian, thân thuộc phổ biến hơn để chỉ Triệu Thị Trinh.

    • Núi Nưa (Thanh Hóa) gắn liền với truyền thuyết về Triệu. (Núi Nưa (Thanh Hóa) gắn liền với truyền thuyết về Triệu.)
  • Nữ tướng Triệu Thị Trinh (Danh từ): cách gọi trang trọng, nhấn mạnh vai trò lãnh đạo quân sự của .

  • Vua (Danh từ): một danh xưng dân gian thể hiện sự tôn kính, coi như một vị vua.
Từ đồng nghĩa
  • Nữ anh hùng dân tộc: người phụ nữ công lao to lớn, lập nên những chiến công hiển hách cho dân tộc.
  • Nữ tướng: người phụ nữ chỉ huy quân đội.
Thành ngữ cụm từ liên quan
  • "Cưỡi voi đánh giặc": hình ảnh gắn liền với truyền thuyết về Triệu, tượng trưng cho sự oai phong, lẫm liệt.

    • Hình ảnh Triệu cưỡi voi đánh giặc đã trở thành huyền thoại. (Hình ảnh Triệu cưỡi voi đánh giặc đã trở thành huyền thoại.)
  • "Khởi nghĩa Triệu": chỉ cuộc khởi nghĩa do lãnh đạo (năm 248).

    • Khởi nghĩa Triệu một trang sử vẻ vang chống giặc ngoại xâm. (Khởi nghĩa Triệu một trang sử vẻ vang chống giặc ngoại xâm.)
  1. x. Triệu