UNIFORM

/'ju:nifɔ:m/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đồng phục: Trang phục thiết kế giống hệt nhau được mặc bởi các thành viên của một tổ chức, nhóm hoặc nghề nghiệp cụ thể như một phương tiện nhận diện.
    • Quân phục: Trang phục đặc biệt của quân đội.
  2. Tính từ:

    • Đồng đều, giống hệt nhau: cùng hình dạng, kích thước, chất lượng hoặc tính chất; không thay đổi.
    • Không thay đổi, đều đặn: Luôn giữ nguyên một trạng thái, tốc độ hoặc mức độ; không sự biến thiên.
  3. Động từ (ít phổ biến):

    • Mặc đồng phục cho, trang bị đồng phục: Cung cấp hoặc mặc quần áo đồng phục cho ai đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • All students must wear the school uniform. (Tất cả học sinh phải mặc đồng phục của trường.)
    • The soldier polished his uniform before the parade. (Người lính đánh bóng bộ quân phục của mình trước cuộc diễu hành.)
  • Tính từ:

    • The bricks should be of uniform size. (Những viên gạch nên kích thước đồng đều.)
    • The oven maintains a uniform temperature. ( nướng duy trì một nhiệt độ không đổi.)
  • Động từ:

    • The company uniforms its security staff. (Công ty trang bị đồng phục cho nhân viên bảo vệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "In uniform": Đang mặc đồng phục (đặc biệt quân phục).

    • He looks very authoritative in uniform. (Anh ấy trông rất uy quyền khi mặc đồng phục.)
  • "Uniform in": Đồng đều về một mặt nào đó.

    • The samples were uniform in quality. (Các mẫu vật đồng đều về chất lượng.)
Biến thể từ liên quan
  • Uniformity (danh từ): Tính đồng nhất, sự đồng đều.

    • The uniformity of the products is crucial. (Tính đồng nhất của sản phẩm rất quan trọng.)
  • Uniformly (trạng từ): Một cách đồng đều.

    • The light was distributed uniformly across the room. (Ánh sáng được phân bổ đồng đều khắp phòng.)
  • Uniformed (tính từ): Mặc đồng phục.

    • A uniformed officer greeted us at the gate. (Một sĩ quan mặc đồng phục chào đón chúng tôicổng.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Đồng phục ().
  • Tính từ: Đồng đều ().
Từ trái nghĩa
  • Tính từ: Không đồng đều ().
Cụm từ liên quan
  • Uniform distribution (Thống ): Phân phối đều.
  • Uniform motion (Vật ): Chuyển động đều.
tính từ
  1. đồng dạng, cùng một kiểu, giống nhau
    • of uniform length
      cùng một chiều dài như nhau
  2. không thay đổi, không biến hoá, đều
    • to keep at a uniform temperature
      giữmột nhiệt độ không đổi
    • uniform movement
      chuyển động đều
danh từ
  1. đồng phục; (quân) quân phục
ngoại động từ
  1. (quân sự) mặc quân phục