V
/vi:/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Chữ 'v' thường: Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái tiếng Pháp, là một phụ âm.
- (Toán học) Thể tích: Chữ viết tắt của "volume".
- (Vật lý) Vôn: Ký hiệu đơn vị đo hiệu điện thế.
- (Hóa học) Vanadi: Ký hiệu nguyên tố hóa học có số hiệu nguyên tử 23.
- Số năm: Chữ số La Mã biểu thị số 5.
- Hình chữ V: Mô tả hình dạng giống chữ V.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống đực:
- Le mot "vie" commence par un v. (Từ "vie" bắt đầu bằng một chữ v.)
- La formule est V = l x L x h. (Công thức là V = dài x rộng x cao.)
- La pile délivre une tension de 1,5 V. (Pin cung cấp một hiệu điện thế 1,5 V.)
- L'élément V (vanadium) est utilisé dans les alliages. (Nguyên tố V (vanadi) được dùng trong các hợp kim.)
- Le chapitre V du livre. (Chương V (chương 5) của cuốn sách.)
- Il a formé un V avec ses doigts. (Anh ấy tạo thành một hình V bằng các ngón tay.)
Các cách sử dụng nâng cao
- En V: Có hình chữ V.
- Un décolleté en V. (Một chiếc cổ áo hình chữ V.)
- Chromosome en V. (Thể nhiễm sắc hình chữ V.)
Biến thể và từ gần giống
- V majuscule (n.m): Chữ V in hoa.
- V minuscule (n.m): Chữ v in thường.
Từ đồng nghĩa
- (Cho nghĩa thể tích): Volume.
- (Cho nghĩa vôn): Volt.
- (Cho nghĩa vanadi): Vanadium.
danh từ giống đực
- v
- Un v minusculemột chữ v nhỏ
- (toán học) viết tắt của volume (thể tích)
- (V) (vật lí) von (ký hiệu)
- (V) (hóa học) vanadi (ký hiệu)
- (V) năm (chữ số La Mã)
- en V(có) hình V
- Chromosome en V(sinh vật học; sinh lý học) thể nhiễm sắc hình V