Ventre

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Bụng: Phần cơ thể người hoặc động vật nằm giữa ngực xương chậu, chứa các cơ quan tiêu hóa.
    • Phần phình ra: Phần to nhất, phình ra ở giữa của một số đồ vật hoặc cấu trúc.
Ví dụ sử dụng
  • Chỉ bộ phận cơ thể:
    • Donner un coup de pied au ventre. (Đá vào bụng.)
    • Elle a mal au ventre. ( ấy bị đau bụng.)
    • Oiseau au ventre blanc. (Con chim bụng trắng.)
  • Chỉ phần phình của đồ vật:
    • Ventre d'une cruche. (Bụng / bình.)
    • Ventre d'un navire. (Bụng tàu / khoang chính của tàu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa bóng (tình cảm, tinh thần):
    • Chercher à savoir ce que quelqu'un a dans le ventre. (Tìm hiểu xem ai đó đang nghĩ trong bụng / trong lòng.)
    • Avoir quelque chose dans le ventre. ( cái gì đó trong bụng nghị lực, bản lĩnh.)
    • Mettre du coeur au ventre de quelqu'un. (Đặt tim vào bụng ailàm cho ai đó dũng cảm lên, an tâm.)
  • Trong các thuật ngữ:
    • Ventre d'onde. (Bụng sóng - Vậthọc.)
Biến thể từ liên quan
  • Ventral, e (adj): thuộc về bụng.
    • La paroi ventrale. (Thành bụng.)
  • Bas-ventre (danh từ giống đực): bụng dưới, thường chỉ bộ phận sinh dục.
  • Ventre mou (danh từ): bụng mềm, nghĩa bóng chỉ điểm yếu, chỗ yếu.
Từ đồng nghĩa
  • Abdomen (danh từ giống đực): bụng (từ trang trọng hơn, thường dùng trong y học).
  • Bide (danh từ giống đực): bụng (từ thông tục).
  • Pans (danh từ giống đực số nhiều): bụng (từ thông tục, thường dùng trong cụm "se remplir les pans" - ăn no nê).
Thành ngữ cụm từ cố định
  • Avoir les yeux plus grands que le ventre: Mắt to hơn bụngmuốn nhiều hơn khả năng có thể ăn/làm được.
  • Ne penser qu'à son ventre: Chỉ nghĩ đến cái bụng của mìnhchỉ nghĩ đến chuyện ăn uống, ích kỷ.
  • Ventre affamé n'a pas d'oreilles: Cái bụng đói không taingười đói khó có thể lắng nghelẽ.
  • Ventre à terre: Bụng sát đấtrất nhanh (thường dùng cho ngựa hoặc chạy).
    • Courir ventre à terre. (Chạy rất nhanh.)
  • À plat ventre: Nằm sấp, phủ phục.
  • Danse du ventre: Điệu múa bụng.
danh từ giống đực
  1. bụng
    • Donner un coup de pied au ventre
      đá vào bụng
    • Oiseau au ventre blanc
      con chim bụng trắng
    • Prendre du ventre
      phệ bụng ra
    • Chercher à savoir ce que quelqu'un a dans le ventre
      tìm hiểu ai nghĩ trong bụng
    • Ventre d'une cruche
      bụng
    • Ventre d'un navire
      bụng tàu
    • Ventre d'onde
      (vậthọc) bụng sóng
    • ne penser qu'à son ventre
      chỉ nghĩ đến chuyện ních đầy bụng
    • à plat ventre
      xem plat
    • avoir les yeux plus grands que le ventre
      xem grand
    • avoir le ventre plat
      xem plat
    • avoir mal au ventre
      đau bụng
    • avoir quelque chose dans le ventre
      nghị lực
    • bas ventre
      bộ phận sinh dục
    • danse du ventre
      điệu núng nính bụng
    • dès le ventre de sa mère
      từ trong lòng mẹ, từ khi lọt lòng
    • faire ventre
      phình ra
    • lâcher le ventre
      làm cho nhuận tràng
    • mettre du coeur au ventre de quelqu'un
      làm cho dũng cảm lên
    • passer sur le ventre de quelqu'un
      xem passer
    • ventre affamé n'a pas d'oreilles
      xem affamé
    • ventre à terre
      rất nhanh
    • Courir ventre à terre
      chạy rất nhanh