Vertébré

Không tìm thấy từ "Vertébré"

Từ gần giống

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Có xương sống : Dùng để mô tả động vật sở hữu một cột sống hoặc xương sống, là một đặc điểm cấu trúc quan trọng. Ví dụ: Les poissons, les oiseaux et les humains sont des êtres vertébrés . (Cá, chim và con người là những sinh vật có xương sống .) Danh từ giống đực : Động vật có xương sống : Chỉ một cá thể động vật thuộc nhóm có xương sống. Ví dụ: Le chien est un vertébré . (...

See full definition →