Visiblement
Không tìm thấy từ "Visiblement"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Phó từ : Một cách thấy được, có thể nhìn thấy rõ : Diễn tả một điều gì đó đang xảy ra hoặc một trạng thái có thể được nhận thấy rõ ràng bằng mắt thường hoặc qua quan sát. Rõ ràng, hiển nhiên, rõ rệt : Diễn tả một sự việc, trạng thái hoặc cảm xúc thể hiện ra bên ngoài một cách rõ ràng, không thể che giấu. Ví dụ sử dụng Phó từ : La blessure est visiblement infectée. (Vết thương rõ ràng...
See full definition →