Volontaire

Không tìm thấy từ "Volontaire"

Words Mentioning "Volontaire"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Tự nguyện, tình nguyện : Chỉ hành động, quyết định hoặc con người xuất phát từ ý chí tự do, không bị ép buộc. Kiên quyết, có ý chí mạnh mẽ : Chỉ một người có quyết tâm cao, biết rõ mình muốn gì và kiên trì theo đuổi mục tiêu. (Nghĩa xấu) Bướng bỉnh, cố chấp : Chỉ một người, đặc biệt là trẻ em, cứng đầu, khó bảo, luôn khăng khăng theo ý mình. Danh từ : Người tình nguyện, ngư...

See full definition →