Wagon
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Xe ngựa, xe bò (chở hàng) : Một loại xe có bốn bánh, thường được kéo bởi ngựa hoặc bò, dùng để chở hàng hóa hoặc người. Toa trần (chở hàng) : Trong ngành đường sắt, đây là một toa xe mở, không có mái che, dùng để chở hàng hóa cồng kềnh. Xe goòng : Trong ngành mỏ, đây là một xe nhỏ chạy trên đường ray để vận chuyển quặng hoặc than. Xe trẻ con (bốn bánh) : Một đồ chơi cho trẻ...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : (Đường sắt) Toa tàu : Một phương tiện có bánh xe, chạy trên đường ray, dùng để chở hàng hóa hoặc hành khách. (Thân mật) Đống, lô, một lượng rất lớn : Cách nói thông tục để chỉ một số lượng rất nhiều của một thứ gì đó. (Xây dựng) Ống khói (bằng ống đất nung, xây chìm trong tường) : Một loại ống khói được xây dựng đặc biệt. Ví dụ sử dụng Danh từ (đường sắt) : Le tra...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : 1. A four-wheeled vehicle, typically large and open, used for transporting heavy loads, often pulled by horses or oxen : This is the traditional meaning, referring to a sturdy cart for freight or agricultural use. 2. A railway freight car, especially an open-top one for bulk materials : In British English, this is a common term for a freight car. 3. A child's toy cart with...
See full definition →