X-ray

Không tìm thấy từ "X-ray"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Tia X, tia Rơnghen : Một loại bức xạ điện từ có bước sóng ngắn, có khả năng xuyên qua nhiều vật chất và được sử dụng rộng rãi trong y tế để chẩn đoán hình ảnh và trong công nghiệp. Ảnh chụp X-quang : Bức ảnh được tạo ra bằng cách sử dụng tia X, thường dùng để kiểm tra cấu trúc bên trong cơ thể hoặc vật thể. Động từ : Chụp X-quang : Hành động sử dụng tia X để tạo ra hình ảnh...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : Electromagnetic radiation of short wavelength : A form of high-energy radiation that can pass through many solid objects, used especially in medicine to see inside the body and in industry to inspect materials. A picture made using X-rays : A photographic image or digital record produced by the action of X-rays, typically used to examine the internal structure of something, su...

See full definition →