Yankee
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Người Mỹ : Một từ dùng để chỉ người dân Hoa Kỳ, đặc biệt khi được người ngoài nước Mỹ sử dụng. Người miền Bắc nước Mỹ : Một từ để chỉ người Mỹ sống ở các bang phía Bắc, đặc biệt được người miền Nam sử dụng. Trong lịch sử, từ này còn chỉ binh lính phe Liên bang (Union) trong Nội chiến Hoa Kỳ. Người New England : Một từ để chỉ người Mỹ sống ở vùng New England (đông bắc Hoa Kỳ...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Người Hoa Kỳ : Từ này dùng để chỉ một người đến từ Hoa Kỳ (Mỹ), thường được sử dụng bên ngoài nước Mỹ, đôi khi mang sắc thái không trang trọng hoặc thân mật. Buồm sát mũi (ở thuyền yat) : Trong lĩnh vực hàng hải, "yankee" chỉ một loại buồm nhỏ được căng ở gần mũi thuyền buồm. Tính từ : (Thuộc) người Hoa Kỳ, (thuộc) Hoa Kỳ : Dùng để mô tả những gì có liên quan đến...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : An American, especially as perceived by non-Americans : A term used to refer to a citizen or inhabitant of the United States of America, often from an external perspective. An American who lives in New England : Specifically denotes a native or resident of the northeastern U.S. region comprising the states of Maine, Vermont, New Hampshire, Massachusetts, Rhode Island, and Conn...
See full definition →