aXe

Không tìm thấy từ "aXe"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Cái rìu : Một công cụ có lưỡi sắt nặng, sắc, gắn vào một cán dài, dùng để chặt gỗ hoặc làm vũ khí. Sự cắt giảm mạnh, sự loại bỏ (thường đột ngột) : (Nghĩa bóng) Hành động chấm dứt, hủy bỏ hoặc cắt giảm triệt để một cái gì đó, như một chương trình, dự án hoặc vị trí công việc. Động từ : Chặt, đốn bằng rìu : Hành động sử dụng rìu để chặt hoặc đẽo gỗ. Cắt giảm mạnh, hủy bỏ đột...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Trục : Một đường thẳng hoặc một thanh cứng xung quanh đó một vật thể quay hoặc được sắp xếp. Hướng chung, hướng : Đường hoặc phương hướng chính mà dọc theo đó một cái gì đó phát triển, di chuyển hoặc được tổ chức. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : L'axe d'une roue est essentiel pour sa rotation. (Trục của một bánh xe là thiết yếu cho sự quay của nó.) L'axe de symé...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A tool for chopping : An axe is a hand tool with a heavy, sharp metal blade attached at a right angle to a long wooden handle, used for chopping wood or felling trees. A sudden removal or termination : Informally, "the axe" can refer to the act of abruptly ending something, such as a job, project, or service. Verb : To chop or cut down with an axe : To use an axe to cut, split...

See full definition →