abaisse

Không tìm thấy từ "abaisse"

Từ gần giống

Words Containing "abaisse"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Bột cán mỏng : Một lớp bột mì đã được cán mỏng, thường dùng làm vỏ bánh (như bánh tart, bánh pie) hoặc trong các loại bánh ngọt nhiều lớp. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Pour faire une tarte, il faut d'abord préparer une abaisse. (Để làm một chiếc bánh tart, trước tiên cần chuẩn bị một lớp bột cán mỏng.) L'abaisse est trop épaisse, il faut la rouler plus fineme...

See full definition →