abaissée

Không tìm thấy từ "abaissée"

Words Mentioning "abaissée"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự hạ thấp, sự hạ xuống : "abaissée" có thể chỉ hành động hoặc trạng thái của việc được hạ thấp, hạ xuống một vị trí thấp hơn. Cái đập cánh (của chim) : Trong ngữ cảnh cụ thể về chim chóc, "abaissée" dùng để chỉ một cú đập cánh hướng xuống dưới. Sải bay : "abaissée" cũng có thể chỉ quãng đường bay (sải bay) mà con chim đạt được sau mỗi lần đập cánh xuống. Ví dụ sử...

See full definition →