abasourdi
Không tìm thấy từ "abasourdi"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Choáng váng, bàng hoàng : Trạng thái tinh thần bị sốc, ngạc nhiên hoặc sửng sốt đến mức không thể suy nghĩ rõ ràng hoặc phản ứng ngay lập tức. (Bị) đinh tai nhức óc : Cảm giác choáng váng về thể chất, thường do một tiếng động cực lớn gây ra, làm ù tai và mất phương hướng. Ví dụ sử dụng Tính từ : Il est resté abasourdi après avoir appris la nouvelle. (Anh ấy đã đứng hình bàn...
See full definition →