abat-jour

Không tìm thấy từ "abat-jour"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực (không đổi) : Chao đèn : Một vật dụng thường có dạng hình nón hoặc hình chóp, được đặt trên hoặc quanh bóng đèn để che bớt ánh sáng trực tiếp, làm ánh sáng dịu và tập trung xuống phía dưới. Cái che mắt (cho khỏi chói) : Vật dùng để che chắn ánh sáng quá mạnh chiếu vào mắt. Ví dụ sử dụng Danh từ : J'ai acheté un nouvel abat-jour en tissu pour ma lampe de chevet. (Tôi...

See full definition →