abdicataire
Không tìm thấy từ "abdicataire"
Words Mentioning "abdicataire"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Nhường ngôi, thoái vị : Dùng để mô tả một vị vua, nữ hoàng hoặc người cai trị đã từ bỏ ngai vàng hoặc quyền lực của mình một cách chính thức. Danh từ (giống đực/giống cái: un abdicataire / une abdicataire ): Người nhường ngôi, người thoái vị : Chỉ người đã thực hiện hành động thoái vị. Ví dụ sử dụng Tính từ : Le monarque abdicataire a quitté le palais. (Vị quân chủ thoái vị...
See full definition →