abducteur
Không tìm thấy từ "abducteur"
Words Mentioning "abducteur"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : (Giải phẫu học) Cơ giạng : Một cơ có chức năng kéo một bộ phận của cơ thể ra xa đường giữa của cơ thể hoặc ra xa một bộ phận khác. Tính từ : (Giải phẫu học) Giạng : Dùng để mô tả chức năng của một cơ hoặc động tác kéo ra xa. (Hóa học) Hứng : Trong ngữ cảnh hóa học, dùng để chỉ một ống hoặc thiết bị có chức năng thu hứng (ví dụ: hơi, sản phẩm). Ví dụ sử dụng Danh t...
See full definition →