abeyant

Không tìm thấy từ "abeyant"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Tạm thời đình chỉ, tạm ngừng hoạt động : Trạng thái của một cái gì đó đang tạm thời không hoạt động, không được sử dụng, hoặc bị hoãn lại, nhưng vẫn có khả năng được tiếp tục hoặc kích hoạt trong tương lai. Tạm thời không hoạt động nhưng có tiềm năng hoạt động : Một trạng thái tạm nghỉ, không hoạt động tích cực, nhưng vẫn tồn tại và có thể trở nên hoạt động trở lại. Ví dụ s...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : In a state of temporary suspension or inactivity : Describes something that is currently not active or in operation but retains the potential to become active again in the future. Dormant, latent : Existing in a condition of rest or temporary cessation, with the inherent capacity for renewal or reactivation. Usage and Examples General Use : The project is abeyant while we...

See full definition →