abhorrer
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Người ghê tởm, người căm ghét : "abhorrer" chỉ một người cảm thấy ghê tởm hoặc căm ghét một điều gì đó một cách mãnh liệt. Người ký tên vào bản kiến nghị năm 1679 : Trong lịch sử Anh, "abhorrer" là người đã ký vào một bản kiến nghị gửi Vua Charles II vào năm 1679, lên án những người đã thỉnh cầu triệu tập lại Quốc hội. Ví dụ sử dụng Nghĩa chung : She is an abhorrer of viole...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Căm ghét, kinh tởm : Cảm xúc ghê tởm, khinh bỉ và thù hận sâu sắc đối với một điều gì đó hoặc ai đó, coi đó là xấu xa, đáng khinh hoặc trái với nguyên tắc đạo đức. Ví dụ sử dụng (Tôi kinh tởm lời dối trá và sự bất chính.) (Căm ghét bọn thực dân.) (Anh ấy căm ghét mọi hình thức bạo lực.) (Chúng tôi căm ghét chính sách bất công này.) Các cách sử dụng nâng cao "Abhorrer...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : * A person who feels or expresses extreme disgust, hatred, or loathing. An abhorrer is someone who regards something with intense aversion or repugnance. * (Historical) A person who signed the 1679 "Abhorrence" petition to King Charles II of England. This specific usage refers to individuals who condemned those petitioning for Parliament to be reconvened, declaring such petiti...
See full definition →