abomination
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự ghê tởm, sự kinh tởm; sự ghét cay ghét đắng : Cảm giác cực kỳ mạnh mẽ của sự khinh miệt, ghê sợ hoặc thù ghét đối với điều gì đó. Vật kinh tởm; việc ghê tởm; hành động đáng ghét : Một người, vật, hoặc hành động được coi là hoàn toàn đáng khinh bỉ, tàn ác hoặc trái với các chuẩn mực đạo đức. Ví dụ sử dụng Danh từ : Cruelty to animals is an abomination . (Sự tàn ác với độn...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Điều ghê tởm, sự ghét cay ghét đắng : "abomination" chỉ một điều gì đó gây ra cảm giác kinh tởm, ghê sợ hoặc sự căm ghét mãnh liệt. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La guerre est une abomination. (Chiến tranh là một điều ghê tởm.) Son comportement est une abomination pour tous. (Hành vi của anh ta là một điều ghê tởm đối với tất cả mọi người.) Các cách sử dụng nâ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : An action that is vicious, vile, or morally repugnant : Something that causes extreme disgust or hatred due to its wickedness. A feeling of intense hatred and disgust : The emotion of loathing or abhorrence. A person or thing that is loathsome or disgusting : An object or individual that is considered utterly detestable. Usage Examples Noun (Action) : The cruel policy was an a...
See full definition →