abonnement

Không tìm thấy từ "abonnement"

Words Mentioning "abonnement"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Sự đặt mua dài hạn, sự thuê bao : Hành động đăng ký để nhận một dịch vụ, một ấn phẩm (như báo, tạp chí) hoặc quyền sử dụng một thứ gì đó (như giao thông, phòng tập) trong một khoảng thời gian nhất định, thường là bằng cách trả tiền định kỳ. Thói quen đều đặn, sự lặp lại (của các sự kiện) : (Nghĩa bóng, thân mật) Chỉ một sự việc xảy ra thường xuyên, lặp đi lặp lại...

See full definition →