abound

Không tìm thấy từ "abound"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Nội động từ : Có rất nhiều, có thừa, đầy dẫy : Chỉ sự tồn tại với số lượng lớn, dồi dào, phong phú của một thứ gì đó. Từ này thường đi kèm với giới từ "in" hoặc "with" để chỉ nơi chứa đựng hoặc thứ có nhiều. Nhan nhản, lúc nhúc : (Dùng trong văn nói) Diễn tả sự có mặt với mật độ dày đặc, thường gây ấn tượng về số lượng. Ví dụ sử dụng Nội động từ : Coal abounds in our country. (Than đ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To exist in very large numbers or amounts; to be plentiful : This is the core meaning, indicating a large, often overwhelming, quantity or presence of something. To be filled or teeming with something : This sense emphasizes a state where something is present everywhere within a particular place or context. Usage The verb "abound" is typically used in two main constructions: *...

See full definition →