about
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Giới từ : Về (một chủ đề, đối tượng nào đó) : Dùng để chỉ chủ đề của một cuộc nói chuyện, suy nghĩ, hành động hoặc tác phẩm. Xung quanh, quanh quẩn (một khu vực) : Dùng để chỉ vị trí hoặc sự di chuyển không xác định hoặc lan tỏa trong một khu vực. Ở đâu đó trên người, mang theo : Dùng để chỉ việc có một vật gì đó bên mình. Vào khoảng (thời gian) : Dùng để chỉ một thời điểm ước chừng,...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Đầu ghép, đầu mộng (trong nghề mộc) : "about" là một thuật ngữ chuyên ngành dùng để chỉ phần nhô ra của một thanh gỗ được tạo hình để khớp vào một lỗ hoặc rãnh tương ứng trên thanh gỗ khác, tạo thành một mối nối chắc chắn. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : L'about de cette poutre doit être taillé avec précision. (Đầu mộng của thanh xà này phải được đẽo gọt một các...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adverb : Approximately, nearly : Used to indicate an imprecise quantity, number, or time that is close to the actual figure. In the vicinity, nearby : Indicates being in or to a place that is near or not far away. In various directions, here and there : Refers to moving or being positioned in an area without a specific destination or order. In the opposite direction : Indicates a rev...
See full definition →