above
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Giới từ : Ở trên, cao hơn (về vị trí) : Chỉ vị trí cao hơn một vật hoặc một điểm nào đó, không tiếp xúc. Vượt quá, hơn (về mức độ, số lượng, chất lượng) : Chỉ một mức độ cao hơn một ngưỡng, giới hạn, hoặc tiêu chuẩn nào đó. Trên, hơn (về thứ bậc, tầm quan trọng) : Chỉ sự ưu tiên, quan trọng, hoặc vượt trội hơn. Phó từ : Ở trên, phía trên : Chỉ vị trí hoặc hướng ở một nơi cao hơn. Ở p...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adverb : In or to a higher place : At a higher level or position than something else. Earlier in a text : Appearing at a point earlier in the same piece of writing or speech. Preposition : Higher than; over : In a position higher than something else. More than; greater than : Exceeding a certain level, amount, or standard. Superior to; beyond : Of a higher rank, quality, or moral sta...
See full definition →