abstract
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Trừu tượng : Liên quan đến ý tưởng, khái niệm hoặc phẩm chất tồn tại trong tư tưởng hơn là một thực thể vật lý cụ thể. Khó hiểu, khó nắm bắt : Phức tạp và không dễ hiểu vì thiếu tính cụ thể. Lý thuyết, không thực tế : Liên quan đến lý thuyết thuần túy hơn là ứng dụng thực tế. Danh từ : Bản tóm tắt : Một văn bản ngắn gọn tóm tắt những điểm chính của một bài viết học thuật, b...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Dealing with ideas and concepts rather than physical objects or specific examples : "Abstract" describes something that exists as a thought or idea, not as a concrete, tangible thing. Not representing physical reality : In art, "abstract" refers to a style that does not attempt to represent external reality accurately. Theoretical, not applied : "Abstract" can describe th...
See full definition →