abstraction
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự trừu tượng, tính trừu tượng : Quá trình hoặc chất lượng của việc xem xét ý tưởng, khái niệm mà không liên hệ với một đối tượng, sự kiện cụ thể nào. Đây là hành động tư duy về những phẩm chất chung, tách biệt khỏi các ví dụ thực tế. Khái niệm trừu tượng, ý tưởng trừu tượng : Một ý tưởng hoặc khái niệm chung được hình thành từ nhiều ví dụ cụ thể, không phải là một vật thể...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự trừu tượng hóa : Quá trình tư duy tách biệt những đặc tính, ý tưởng hoặc khái niệm khỏi các đối tượng hoặc sự kiện cụ thể. Điều trừu tượng : Một khái niệm, ý tưởng hoặc lý thuyết không dựa trên thực tế cụ thể mà là kết quả của quá trình tư duy trừu tượng. (Số nhiều) Điều viễn vông, cái viễn vông : Những suy nghĩ, ý tưởng không thực tế, xa rời thực tiễn. Ví dụ s...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A general concept formed by extracting common features from specific examples : The mental process or result of considering something in a theoretical way, separate from concrete realities or specific objects. Preoccupation with something to the exclusion of all else : A state of being deeply absorbed in thought, often to the point of being unaware of one's surroundings. An ab...
See full definition →