abstractionist
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Người theo chủ nghĩa trừu tượng : Một nghệ sĩ, đặc biệt là họa sĩ, tạo ra hoặc ủng hộ nghệ thuật trừu tượng - nghệ thuật không cố gắng thể hiện hình ảnh hiện thực một cách chính xác mà sử dụng hình dạng, màu sắc và hình thức để đạt được hiệu ứng. Tính từ : Thuộc về hoặc theo phong cách trừu tượng chủ nghĩa : Miêu tả tác phẩm nghệ thuật hoặc phương pháp sáng tác đặc trưng bở...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Relating to or characteristic of abstract art : Describing a style, method, or philosophy that does not attempt to represent external reality or recognizable objects from nature, but instead uses shapes, colors, forms, and gestural marks to achieve its effect. Noun : An artist who creates abstract art : A painter or other visual artist whose work is characterized by abstr...
See full definition →