abîmer
Không tìm thấy từ "abîmer"
Words Mentioning "abîmer"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Làm hư, làm hỏng : Hành động gây ra thiệt hại, làm cho một vật không còn nguyên vẹn hoặc hoạt động không tốt như trước. Nhấn chìm, làm suy sụp : (Nghĩa ẩn dụ) Hành động gây ra sự hủy hoại nghiêm trọng, đưa đến chỗ sụp đổ hoặc suy yếu trầm trọng. Làm xây xát, làm bị thương : (Thông tục) Hành động gây ra những vết thương nhẹ, vết trầy xước trên cơ thể người nào đó. Công...
See full definition →