abîmé

Không tìm thấy từ "abîmé"

Words Mentioning "abîmé"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ (giống đực) : Bị hư hỏng, bị làm hư : Chỉ một vật, một bề mặt hoặc một thứ gì đó đã bị tổn hại, làm xấu đi hoặc không còn nguyên vẹn như ban đầu. Bị thương, bị dập : Thường dùng để mô tả trái cây, rau củ bị dập, bầm. Bị xuống cấp, bị suy giảm (về chất lượng hoặc tình trạng) : Có thể ám chỉ tình trạng chung bị xấu đi. Ví dụ sử dụng Tính từ : Le livre est abîmé. (Cuốn sách bị h...

See full definition →