acariâtre

Học thuật
Thân thiện
acariâtre

Une vieille dame acariâtre chasse les enfants de son jardin.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Quàu quạu, cáu kỉnh, khó tính: "acariâtre" mô tả một người tính khí xấu, dễ nổi cáu, hay gắt gỏng khó chịu với người khác.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il est devenu acariâtre avec l'âge. (Ông ấy trở nên quàu quạu theo tuổi tác.)
    • Ne sois pas acariâtre avec tes invités. (Đừng cáu kỉnh với khách của con.)
    • Sa voisine acariâtre se plaint toujours du bruit. (Người hàng xóm quàu quạu của ấy luôn phàn nàn về tiếng ồn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "humeur acariâtre": tâm trạng cáu kỉnh.

    • Il a une humeur acariâtre ce matin. (Sáng nay anh ta tâm trạng cáu kỉnh.)
  • "vieillard acariâtre": ông lão khó tính.

    • Le vieillard acariâtre vivait seul dans sa maison. (Ông lão khó tính sống một mình trong ngôi nhà của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Acariâtreté (danh từ giống cái): tính khí quàu quạu, sự cáu kỉnh.
    • L'acariâtreté de son caractère est difficile à supporter. (Tính khí quàu quạu của anh ta thật khó chịu đựng.)
Từ đồng nghĩa
  • Grincheux/grincheuse: càu nhàu, cáu kỉnh.
  • Revêche: khó chịu, khó gần.
  • Hargneux/hargneuse: hằn học, hay gây sự.
Từ trái nghĩa
  • Aimable: dễ thương, tử tế.
  • Affable: dễ gần, hòa nhã.
  • Doux/douce: dịu dàng, hiền lành.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "acariâtre" thường được dùng để mô tả tính cách của một người, đặc biệtngười lớn tuổi, một cách khá tiêu cực. mang sắc thái mạnh hơn so với "grincheux".
  • Từ này chủ yếu dùng trong văn viết hoặc lời nói trang trọng hơn là trong ngôn ngữ thông tục hàng ngày.
acariâtre

Une vieille dame acariâtre chasse les enfants de son jardin.

tính từ
  1. quàu quạu

Từ gần giống

Từ chứa "acariâtre"