acceptable

Không tìm thấy từ "acceptable"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Có thể chấp nhận được : Chỉ một điều gì đó đủ tốt, đủ phù hợp để được đồng ý hoặc chấp thuận, mặc dù có thể không phải là tốt nhất. Tạm được, vừa phải : Chỉ chất lượng hoặc mức độ ở mức trung bình, đủ để đáp ứng yêu cầu tối thiểu. Được xã hội/chuẩn mực thừa nhận : Chỉ hành vi, thái độ phù hợp với các quy tắc, tiêu chuẩn chung của xã hội hoặc một nhóm. Ví dụ sử dụng Tính từ...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Có thể chấp nhận được : Chỉ một điều gì đó đủ tốt, đủ phù hợp hoặc thỏa mãn các tiêu chuẩn tối thiểu để được đồng ý, chấp thuận. Phải chăng, vừa phải : Chỉ một mức độ, chất lượng hoặc giá cả được coi là hợp lý, không quá cao cũng không quá thấp. Ví dụ sử dụng Tính từ : Son comportement n'est pas acceptable. (Hành vi của anh ta là không thể chấp nhận được.) Cette solution es...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Adequate for the purpose; satisfactory : Meeting a basic standard of quality or sufficiency. Judged to be in conformity with approved usage or standards : Considered proper or permissible according to social, professional, or linguistic norms. Worthy of acceptance or satisfactory : Good enough to be received, agreed to, or tolerated. Usage The word "acceptable" describes...

See full definition →