accession

Không tìm thấy từ "accession"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự lên ngôi, sự nhậm chức : Hành động hoặc sự kiện bắt đầu giữ một vị trí quyền lực cao, đặc biệt là ngai vàng hoặc một chức vụ quan trọng. Sự gia nhập, sự tham gia : Hành động trở thành một thành viên chính thức của một tổ chức, hiệp ước, hoặc liên minh. Sự tán thành, sự đồng ý : Hành động chấp thuận hoặc đồng ý với một yêu cầu, đề xuất. Sự tăng thêm, phần bổ sung : Vật ho...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự vào, sự đạt tới : Hành động đạt được một vị trí, một cấp bậc, một trạng thái hoặc một quyền lợi nào đó. Sự sáp nhập (luật) : Hành động hợp nhất một lãnh thổ, tài sản hoặc quyền lợi vào một thực thể lớn hơn. Sự gia nhập (luật) : Hành động trở thành thành viên chính thức của một tổ chức, hiệp ước hoặc liên minh. Ví dụ sử dụng Sự đạt tới : L'accession au trône est...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The act of attaining or gaining access to a new office, right, or position (especially the throne) : "Accession" refers to the formal process of assuming a high office, most commonly a monarchy. The right to enter : It can denote a legal or official right of entry or admission. Agreement or consent (often unwilling) : "Accession" can mean the act of agreeing to or accepting a...

See full definition →