accidentellement
Không tìm thấy từ "accidentellement"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Phó từ : Một cách ngẫu nhiên, tình cờ : Chỉ một sự việc xảy ra không có chủ đích, không được dự tính trước, do tình cờ mà có. Một cách đột xuất, bất ngờ : Chỉ một sự việc xảy ra một cách bất ngờ, ngoài dự kiến. Ví dụ sử dụng Phó từ : Je l'ai rencontré accidentellement dans la rue. (Tôi đã gặp anh ấy một cách tình cờ trên phố.) L'incendie s'est déclaré accidentellement. (Vụ hỏa hoạn đ...
See full definition →