acclaim

Không tìm thấy từ "acclaim"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự hoan hô, sự tán thưởng nhiệt liệt : Sự công nhận và khen ngợi công khai, đầy nhiệt tình từ đám đông hoặc công chúng. Sự ca ngợi, sự tôn vinh : Lời khen ngợi và sự công nhận rộng rãi dành cho thành tựu của ai đó hoặc chất lượng của thứ gì đó. Ngoại động từ : Hoan hô, tán thưởng nhiệt liệt : Thể hiện sự tán thưởng hoặc chấp thuận mạnh mẽ một cách công khai, thường bằng các...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : Enthusiastic public praise and approval : "Acclaim" refers to strong, positive recognition and applause, typically from a group or the public. Verb : To praise enthusiastically and publicly : To express strong approval or welcome someone or something with great praise. To applaud or cheer loudly : To show approval by clapping or shouting, especially after a performance. Exampl...

See full definition →