acclamer
Không tìm thấy từ "acclamer"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Hoan hô, tung hô : Hành động biểu lộ sự tán thưởng, ủng hộ hoặc chào mừng một người hay một sự kiện bằng những tiếng reo hò, vỗ tay nhiệt liệt. Ví dụ sử dụng Ngoại động từ : Le public a acclamé le chanteur à la fin du concert. (Khán giả đã hoan hô ca sĩ khi buổi hòa nhạc kết thúc.) Les supporters acclament leur équipe victorieuse. (Các cổ động viên tung hô đội bóng ch...
See full definition →